TOP Các sản phẩm máy móc ngành in hàng đầu :  Máy in Flexo, Máy in Thượng Hải Cao Cấp, Chính Hãng mà nhà máy Benxin đang phân phối đến các doanh nghiệp các quý khách hàng tiềm năng có nhu cầu sử dụng những dòng máy in cao cấp như máy in Thượng Hải, máy in Flexo thì không thể nào không điểm qua những sản phẩm của nhà máy Benxin đang phân phối trên thị trường Việt Nam.

#1 Máy liên hợp in flexo, bổ chạp, bế, dán thùng, đóng gói 

Model :  APS I – Loại I

may-in-flexo-lien-hop

Đặc điểm 

  • Hệ thống máy APS I – Loại I là hệ thống liên hoàn được cải tiến trên thiết bị máy in tự động dòng cao cấp APS cùng với tổ hợp dán thùng tự động đã cho ra hệ thống Máy in liên hợp  – bổ chạp – bế – dán thùng đóng gói thông minh.
  • Hệ thống máy được thiết kế để giảm thiểu tối đa lượng nhân công lao động tham gia vào quá trình sản xuất, qua đó nâng cao năng suất làm việc của nhà máy để cho ra những sản phẩm tốt nhất, chất lượng nhất, giảm thiểu chi phí, nâng cao năng suất lao động.
Thông số kỹ thuật Model 920 Model 1224
 Tốc độ máy lớn nhất ( tờ/phút)  300 250
 Kích thước phôi vào lớn nhất ( dài x rộng mm) 900 x 2000 1200 x 2400
Độ cao phôi vào nhỏ nhất (mm) 300 350
Cự li gập lại nhỏ nhất(mm) 240 x 110 250 x 110
Bìa carton thích hợp sử dụng Sóng E-AB

I. Cấu trúc hệ thống

+ Bàn máy tính điện tử khống chế tổng dựa trên hệ thống Windows, hệ thống khống chế CNC

+ Phần cấp phôi : Hệ thống để bìa ngay ngắn, hệ thống khử bụi thiết bị khử tĩnh điện.

+ Phần in : Hệ thống làm sạch anilox, dao gạt kép thông minh tiết kiệm mực ( Có bản quyền phát minh sáng chế của Trung Quốc ), Lô in lên xuống khống chế, có hệ thống thay bản nhanh chóng khi đang hoạt động.

+ Phần tạo hình : Có thiết kế con lăn ép trước to và hệ thống tạo hình đường lằn đôi

+ Phần bổ chạp : Hệ thống di chuyển liên động vị trí của trục chữ thập và đường ray tuyến tính. Hệ thống di chuyển vị trí trục vít bi thép.

+ Phần bế: Hệ thống cài đặt bù khi thiếu tốc độ, Tham số con lăn dẫn giấy tự động điều chỉnh

+ Phần truyền tải : Có hệ thống lên keo dạng hằng nhiệt, CNC điều chỉnh, hệ thống khử bụi.

+ Phần gấp lại : Hệ thống hàng con lăn dẫn hướng tạo hình gập lại, đằng sau có băng tải truyền.

+ Phần đếm số ra : Hệ thống thu gom tuần hoàn xếp chồng đếm số tốc độ cao kiểm soát bằng servo, hệ thống thu gom từ trên rơi xuống. Đặc biệt có cao tần hiệu chỉnh căn thùng.

#2 Máy in flexo – bổ chạp – bế tự động CNC

Model : APS I

may-in-flexo-cnc-chuyen-nghiep-pro

Thông số kỹ thuật 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Tốc độ vận hành lớn nhất (p/min) 200 200 200 180 160
Kích thước bìa giấy lớn nhất (mm) 1000*1850 1000*2250 1200*2550 1400*2550 1600*2550
Kích thước bìa giấy nhỏ nhất (mm) 260*400 260*400 300*420 380*450 400*450
Khoảng cách cấp phôi (mm) 1150*1800 1150*2200 1350*2500 1550*2500 1750*2500
Diện tích in lớn nhất (mm) 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Độ dày bản in tiêu chuẩn (mm) 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2
Cự li bổ chạp nhỏ nhất (mm) 170*170*
170*170
170*170*
170*170
180*180*
180*180
180*180*
180*180
180*180*
180*180

Đặc điểm của máy

  • Máy được thiết kế chế tạo với yêu cầu cao, hiệu quả cao, tính tin cậy và độ an toàn cao, dễ thay đơn hàng, thao tác thuận tiện.
  • Dùng vật liệu, linh kiện chất lượng cao.
  • Truyền động bánh răng có độ cứng cao, qua xử lý mài, độ cứng HRC 50-55.
  • Tự động về 0, tự động reset.
  • Dùng máy tính điện tử hoặc điện động để điều chỉnh tất cả các khe hở.
  • Dùng vòng liên kết không chốt khóa, giảm thiểu ma sát trung tâm, mở rộng khoảng trống, đảm bảo kéo dài thời gian in chồng chuẩn.
  • Tất cả các trụ lô được mạ Crom, gia tăng độ cứng.
  • Dùng PLC nhập khẩu, khống chế qua màn hình cảm ứng đa tính năng.
  • Có thể lưu trữ các đơn hàng hàng ngày, nhanh chóng update đơn hàng.
  • Tất cả các thiết bị điện, linh kiện điện tử, linh kiện khí động đều dùng theo tiêu chuẩn Châu Âu.

I. Bộ phận cấp phôi

  • Dùng servo nhập khẩu từ Đức để khống chế thiết bị cấp phôi mép trước dạng 4 trục.
  • Trang bị thêm hút chân không, tùy vào kích thước, độ cong của bìa carton mà điều chỉnh lượng hút gió thích hợp, đảm bảo việc cấp phôi ổn định và chính xác.
  • Điện động khống chế tách khép các tổ máy, đi kèm chuông báo, khi tiến hành li hợp thì chuông báo kêu liên tục để đảm bảo an toàn cho người thao tác.
  • Ở trên mỗi tổ máy đều có công tắc dừng khẩn cấp, khống chế nội bộ khi máy di chuyển, thông báo nhắc nhở để đảm bảo độ an toàn cho người thao tác.
  • Trang bị khóa liên hoàn dạng khí nén và khóa chặt tổng.
  • Trang bị bảo vệ khởi động động cơ chính (bàn làm việc của máy chưa được khóa cố định thì máy chủ sẽ không thể khởi động vận hành. Khi máy chủ khởi động thì không thể tách máy ra.)

II. Bộ phận in

  • Lô in được làm từ thép chất lượng cao, bề mặt được mài nhẵn, mạ Crom cứng.
  • Trang bị thiết bị thay bản nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.
  • Khe hở của lô ép in dùng máy tính điện tử điều chỉnh, cài đặt số.
  • Được trang bị hệ thống lên xuống tự động dạng khí nén phù hợp với phôi giấy (khi cấp phôi, lô vân lưới hạ xuống tiếp xúc với bản in, khi dừng cấp phôi thì lô vân lưới tự đông nâng lên, tách rời bản in)
  • Trang bị hệ thống tiết kiệm mực, PLC khống chế chính xác lượng mực vào, tiết kiệm giá thành mực in.
  • Trang bị hệ thống cảnh báo khi thiếu mực, tránh việc tạo phế bìa carton do việc thiếu mực gây ra.
  • Điện động bánh răng hành tinh biến tần điều chỉnh vị trí.
  • Vị trí in được khống chế bởi PLC và màn hình cảm ứng, động cơ điều chỉnh 360º: khi máy đang trong tình trạng vận hành hoặc dừng máy đều có thể điều chỉnh, có thể lưu trữ đơn hàng.
  • Thiết bị cố định vị trí in, cơ cấu phanh dạng xilanh. Khi tổ máy phân li hoặc trong quá trình điều chỉnh thì cơ cấu phanh này sẽ hạn chế máy chuyển động, duy trì vị trí điểm cố định ban đầu của của bánh răng.
  • Sau khi làm sạch bản in, tự động reset hệ thống.
  • Điện động điều chỉnh vị trí theo chiều ngang bằng số, tổng cự li điều chỉnh là 20mm.
  • Lô vân lưới bằng thép: bề mặt được mài nhẵn, chế tạo bằng cách ép hình vân lưới, mạ Crom cứng.
  • Lô cao su: bề mặt bọc cao su chịu ma sát, giữa lô cao su được mài nhẵn đặc biêt, truyền mực hiệu quả tốt.
  • Lô vân lưới bằng sứ (có thể lựa chọn lắp đặt): bề mặt phủ sứ mài nhẵn,dùng laser khắc vân lưới, so với lô vân lưới bằng thép thì chịu được ma sát tốt hơn, tuổi thọ dài hơn.

III. Bộ phận bổ chạp

  • Lô ép trước, con lăn ép lằn, bệ dao bổ chạp di chuyển đồng bộ theo chiều ngang, khống chế bởi PLC và màn hình cảm ứng, có thể lưu trữ đơn hàng.
  • Có cơ cấu điều chỉnh bổ chạp độ cao của thùng, cấu tạo bánh răng hành tinh, dùng số khống chế và điều chỉnh.
  • Vị trí bổ chạp dùng PLC và màn hình cảm ứng khống chế, 360 ºđiều chỉnh dưới hình thức số bằng điện động (khi vận hành hoặc dừng máy đều có thể điều chỉnh).
  • Màn hình hiển thị và điều chỉnh 10.4 inch.
  • Hiệu chỉnh đồng đều, làm tăng tính ổn định khi vận hành.
  • Con lăn ép trước: sau khi qua ép lằn trước thì sẽ giảm thiểu bị rách bìa Carton.
  • Con lăn ép lằn trên bọc cao su, không gây hại cho bìa Carton.
  • Dao bổ chạp dày 7mm, chất liệu là thép hợp kim, đã qua xử lý nhiệt mài nhẵn, dao biên dạng to, lưỡi dao sắc bén, độ chính xác cao.

IV. Bộ phận bế

  • Trục lô làm bằng thép chất lượng cao, qua mài nhẵn, mạ Crom cứng.
  • Trang bị thiết bị bổ sung tốc độ, khống chế tốc độ bề mặt của nòng ống cao su, bất luận đường kính của đệm cao su có thay đổi như thế nào thì tốc độ của bề mặt đệm cao su hoàn toàn là do khuôn dao quyết định, làm cho bế của thùng giấy và trạng thái khuôn dao là hoàn toàn đồng nhất.
  • Con lăn lồi hình thức cơ giới của lô đệm cao su di chuyển theo chiều ngang 40 mm.
  • Vị trí bế dùng PLC và màn hình cảm ứng khống chế, 360 ºđiều chỉnh điện động dạng số (khi vận hành hoặc dừng máy đều có thể điều chỉnh).
  • Trang bị hệ thống phục hồi đệm cao su, để kéo dài tuổi thọ sử dụng của đệm cao su, hạ thấp giá thành.
  • Kết cấu điều chỉnh vị trí, có cấu tạo dạng bánh răng hành tinh.
  • Chất liệu bánh răng truyền động là 20 CrMnTi.

#3 Máy in flexo – bổ chạp – bế khống chế bằng máy tính điện tử

Model : APS II

may-in-flexo-thuong-hai-khong-che-bang-may-dien-tu-pro

Thông số kỹ thuật 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Tốc độ vận hành lớn nhất (p/min) 200 200 200 180 160
Kích thước bìa giấy lớn nhất (mm) 1000*1850 1000*2250 1200*2550 1400*2550 1600*2550
Kích thước bìa giấy nhỏ nhất (mm) 260*400 260*400 300*420 380*450 400*450
Ngăn cách giấy cấp phôi (mm) 1150*1800 1150*2200 1350*2500 1550*2500 1750*2500
Diện tích in lớn nhất (mm) 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Độ dày bản in tiêu chuẩn (mm) 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2
Cự li bổ chạp nhỏ nhất (mm) 170*170*
170*170
170*170*
170*170
180*180*
180*180
180*180*
180*180
180*180*
180*180

Quý khách hàng có thể xem video máy in Flexo bổ chạp – khống chế bằng máy tính điện tử TẠI ĐÂY

I. Bộ phận cấp phôi

  • Trang bị thiết bị cấp phôi mép trước dạng 4 trục, khống chế bằng servo nhập khẩu của Đức (có thể lựa chọn lắp hệ thống truyền giấy bằng bàn đạp sau).
  • Điện động li hợp, khóa khí động, cảnh báo khi di chuyển, bảo vệ khi quá tải.
  • Hệ thống cấp phôi mép trước dạng 4 trục (lượng kéo dài, thò ra có thể điều chỉnh), biến tần khống chế lượng gió, cấp phôi chính xác và ổn định.
  • Trang bị thiết bị khử bụi lên xuống đồng bộ (có thể khống chế từng đoạn gió theo yêu cầu) việc khử bụi càng được hoàn thiện hơn.
  • Lô cao su cấp phôi được dùng với 2 lớp cao su, bên trong mềm, bên ngoài cứng, đảm bảo độ cứng của bìa Carton.

II. Bộ phận in

  • Điện động bánh răng hành tinh, biến tần điều chỉnh vị trí, độ chính xác cao, nhanh chóng.
  • Con lăn dẫn cấp kết cấu di chuyển theo chiều ngang với tốc độ nhanh, trạng bị thiết bị điều chỉnh tự khóa các khe hở.
  • Dẫn cấp qua cầu đồng bộ lên xuống, việc dẫn cấp bìa carton càng ổn định hơn.
  • Trang bị thiết bị kẹp chặt lô vân lưới, lô cao su dạng khí động, điều chỉnh nhanh gọn, hiệu quả lau mực cao.
  • Bản khóa trục cuốn, có thiết bị khóa chặt 2 bên trái, phải; định vị bản treo dễ dàng.
  • Hệ thống reset tự động in, hệ thống làm sạch tuần hoàn tiết kiệm mực.

III. Bộ phận bế

  • Điều chỉnh vị trí bế bằng máy tính điện tử và điện động hiển thị số.
  • Điều chỉnh áp lực khe hở bế bằng điện động hiển thị số.
  • Trục đệm cao su có kết cấu tự động di chuyển vị trí, kéo dài tuổi thọ của đệm cao su.
  • Đệm cao su được nhập khẩu, có thể thay đổi nhanh chóng, điều chỉnh thuận tiện, chịu được ma sát.
  • Hệ thống tự động bù đắp khi thiếu tốc độ, đảm bảo độ bế chính xác.
  • Đệm cao su có kết cấu hiệu chỉnh mài nhẵn, nâng cao hiệu quả sử dụng của đệm cao su, giảm hao tổn.

IV. Bộ phận bổ chạp

  • Lô ép trước, con lăn ép lằn, đế dao bổ chạp đồng bộ di chuyển vị trí theo chiều ngang, có thể lưu trữ đơn đặt hàng.
  • Kết cấu điều chỉnh bổ chạp độ cao của thùng giấy, cấu tạo bánh răng hành tinh, khống chế và điều chỉnh dạng số.
  • Điện động dạng số điều chỉnh 360º (khi máy đang vận hành hoặc dừng máy đều có thể điều chỉnh).
  • Hiệu chỉnh cân đối, tăng tính ổn định khi vận hành máy.
  • Con lăn ép trước: bìa carton sau khi qua ép lằn trước thì sẽ không dễ bị rách.
  • Con lăn ép lằn trên bọc cao su chất lượng cao, không gây tổn hại cho bìa carton.
  • Độ dày dao bổ chạp 7mm, chất liệu thép hợp kim, đã qua xử lý nhiệt mài nhẵn, dao biên là dạng to, lưỡi dao sắc bén, độ chính xác cao.

#4 Máy in flexo  bổ chạp – bế tự động

Model : APS III

may-in-thuong-hai-da-nang-thong-minh-nhat

Thông số kỹ thuật 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Tốc độ vận hành lớn nhất (p/min) 200 200 200 180 160
Kích thước bìa giấy lớn nhất (mm) 1000*1850 1000*2250 1200*2550 1400*2550 1600*2550
Kích thước bìa giấy nhỏ nhất (mm) 260*400 260*400 300*420 380*450 400*450
Ngăn cách giấy cấp phôi (mm) 1150*1800 1150*2200 1350*2500 1550*2500 1750*2500
Diện tích in lớn nhất (mm) 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Độ dày bản in tiêu chuẩn (mm) 6 6 6 6 6
Cự li bổ chạp nhỏ nhất (mm) 110*110*
110*110
110*110*
110*110
120*120*
120*120
120*120*
120*120
120*120*
120*120

Đặc điểm của máy

  • Máy được thiết kế chế tạo với yêu cầu cao, hiệu quả cao, tính tin cậy và độ an toàn cao, dễ thay đơn hàng, thao tác thuận tiện.
  • Dùng vật liệu, linh kiện chất lượng cao.
  • Bánh răng truyền động có độ cứng cao, qua xử lý mài nhẵn.
  • Điều chỉnh bằng tay tất cả các khe hở.
  • Tất cả các trụ lô được mạ Crom, gia tăng độ cứng.
  • Tất cả các thiết bị điện, linh kiện điện tử, linh kiện khí đều dùng theo tiêu chuẩn Châu Âu.

I. Bộ phận cấp phôi

  • Hệ thống hút chân không cấp phôi , căn cứ vào kích thước, độ cong của bìa carton mà điều chỉnh lượng gió thích hợp, đảm bảo cấp phôi ổn định chính xác.
  • Điện động tách, khép các tổ máy có chuông cảnh báo, khi tiến hành tách, khép các tổ máy thì chuông báo liên tục kêu, đảm bảo an toàn cho người thao tác.
  • Trang bị thiết bị cấp phôi cách tờ, căn cứ theo yêu cầu mà lựa chọn dùng cấp phôi liên tục hoặc cấp phôi cách tờ.
  • Có thiết bị đếm số điện tử để ghi nhớ số lượng sản xuất hoặc cài đặt số lượng sản xuất.
  • Trang bị dãy bàn chải nilong để khử bụi, khử mạt vụn, làm sạch tạp chất trên mặt in của bìa carton, nâng cao chất lượng in.

II. Bộ phận in

  • Lô in: dùng chất liệu thép chất lượng cao, bề mặt đã qua xử lý mài nhẵn, độ cứng cao.
  • Trang bị thiết bị thay bản in nhanh chóng, có thể điều chỉnh 360º.
  • Thiết kế có nút ấn bàn đạp,dễ dàng quay lô, thuận tiện cho việc thay bản in.
  • Khe hở chỗ con lăn cấp phôi, lô ép in điều chỉnh bằng tay, hiển thị trên khay khắc độ.
  • Các tổ máy có trang bị phanh khí động, khi tổ máy phân li , kết cấu phanh khóa chặt hướng van di động của tổ máy, để bảo đảm cho việc cố định bánh răng.
  • Lô cao su: chọn dùng từ thép chất lượng cao, bề mặt phủ cao su nhập khẩu, chịu ma sát tốt.
  • Điện động điều chỉnh vị trí bánh răng hành tinh ở bộ phận in, lượng điều chỉnh hiển thị trên khay khắc độ.
  • Điều chỉnh lô in bằng tay theo chiều ngang, cự li điều chỉnh 20mm.

III. Bộ phận bổ chạp

  • Điều chỉnh liên động 4 dao bằng tay để thay đổi độ cao của thùng giấy.
  • Điều chỉnh bằng tay khe hở của con lăn ép lằn, hiển thị trên khay khắc độ.
  • Độ dày dao bổ chạp 7mm, chất liệu là thép hợp kim, dao hình răng cưa, đảm bảo tuổi thọ của dao và chất lượng bổ chạp.
  • Điện động điều chỉnh vị trí bánh răng hành tinh,lượng điều chỉnh hiển thị dạng số.

#5 Máy in flexo – bổ chạp – bế khống chế điện động

Model : APS IV

may-in-flexo-khong-che-dien-dong-APS-4

1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Tốc độ vận hành lớn nhất (p/min)  160  160 140 130 120
Kích thước bìa giấy lớn nhất (mm)  1000*1850  1000*2250  1200*2550  1400*2550  1600*2550
Kích thước bìa giấy nhỏ nhất (mm)  260*400 260*400 300*420 380*450 400*450
Ngăn cách giấy cấp phôi (mm)  1150*1800 1150*2200 1350*2500 1550*2500 1750*2500
Diện tích in lớn nhất (mm)  1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Độ dày bản in tiêu chuẩn (mm)  6  6  6  6  6
Cự li bổ chạp nhỏ nhất (mm) 110*110
*110*110
110*110
*110*110
120*120
*120*120
120*120
*120*120
120*120
*120*120

Đặc điểm của máy

  • Máy được thiết kế chế tạo với yêu cầu cao, hiệu quả cao, tính tin cậy và độ an toàn cao, dễ thay đơn hàng, thao tác thuận tiện.
  • Dùng vật liệu, linh kiện chất lượng cao.
  • Bánh răng truyền động có độ cứng cao, qua xử lý mài nhẵn.
  • Điều chỉnh bằng tay tất cả các khe hở.
  • Tất cả các trụ lô được mạ Crom, gia tăng độ cứng.
  • Tất cả các thiết bị điện, linh kiện điện tử, linh kiện khí đều dùng theo tiêu chuẩn Châu Âu.

I. Bộ phận cấp phôi

  • Hệ thống  hút chân không,cấp phôi, căn cứ vào kích thước, độ cong của bìa carton mà điều chỉnh lượng gió thích hợp, đảm bảo cấp phôi ổn định chính xác.
  • Điện động tách, khép tổ máy có chuông cảnh báo, khi tiến hành tách, khép các tổ máy thì chuông báo liên tục kêu, đảm bảo an toàn cho người thao tác.
  • Trang bị thiết bị cấp phôi cách tờ, căn cứ theo yêu cầu mà lựa chọn dùng cấp phôi liên tục hoặc cấp phôi cách tờ.
  • Có thiết bị đếm số điện tử để ghi nhớ số lượng sản xuất hoặc cài đặt số lượng sản xuất.
  • Trang bị dãy bàn chải nilong để khử bụi, khử mạt vụn, làm sạch tạp chất trên mặt in của bìa carton, nâng cao chất lượng in.

II. Bộ phận in

  • Lô in: dùng chất liệu thép chất lượng cao, bề mặt đã qua xử lý mài nhẵn, độ cứng cao.
  • Trang bị thiết bị thay bản in nhanh chóng, có thể điều chỉnh 360º.
  • Thiết kế có  nút ấn bàn đạp, dễ dàng quay lô, thuận tiện cho việc thay bản in.
  • Khe hở chỗ con lăn cấp phôi, lô ép in điều chỉnh bằng tay, hiển thị trên khay khắc độ.
  • Các tổ máy có trang bị phanh khí động, khi tách, khép các tổ máy , kết cấu phanh khóa chặt hướng van di động của tổ máy, để bảo đảm cho việc cố định bánh răng.
  • Lô cao su: chọn dùng từ thép chất lượng cao, bề mặt phủ cao su nhập khẩu, chịu ma sát tốt.
  • Điện động điều chỉnh vị trí bánh răng hành tinh ở bộ phận in, lượng điều chỉnh hiển thị trên khay khắc độ.
  • Điều chỉnh lô in bằng tay theo chiều ngang, cự li điều chỉnh 20mm.

III. Bộ phận bổ chạp

  • Điều chỉnh liên động 4 dao bằng tay để thay đổi độ cao của thùng giấy.
  • Điều chỉnh bằng tay khe hở của con lăn ép lằn, hiển thị trên khay khắc độ.
  • Độ dày dao bổ chạp 7mm, chất liệu là thép hợp kim, dao hình răng cưa, đảm bảo tuổi thọ của dao và chất lượng bổ chạp.
  • Điện động điều chỉnh vị trí bánh răng hành tinh,lượng điều chỉnh hiển thị dạng số.

#6 Máy in flexo truyền tải chân không – bổ chạp – bế khống chế bằng máy tính điện tử

Model : APS V

may-in-flexo-truiyen-tai-chan-khong-aps-5

 Thông số kỹ thuật APS 5 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Tốc độ vận hành lớn nhất (p/min)  200 200 200 180 160
Kích thước bìa giấy lớn nhất (mm) 1000*1850 1000*2250 1200*2550 1400*2550 1600*2550
Kích thước bìa giấy nhỏ nhất (mm) 260*400 260*400 300*420 320*450 380*450
Ngăn cách giấy cấp phôi (mm) 1150*1800 1150*2200 1350*2500 1550*2500 1750*2500
Diện tích in lớn nhất (mm) 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Độ dày bản in tiêu chuẩn (mm) 7.2 7.2 7.2 7.2 7.2
Cự li bổ chạp nhỏ nhất (mm) 170*170*
170*170
170*170*
170*170
180*180*
180*180
180*180*
180*180
180*180*
180*180

I. Bộ phận cấp phôi

  • Trang bị thiết bị cấp phôi mép trước dạng 4 trục, khống chế bằng servo nhập khẩu của Đức (có thể lựa chọn lắp hệ thống vào phôi  bằng lưỡi gạt ).
  • Điện động li hợp máy, khóa khí động, di động có hiện thị cảnh báo, bảo vệ khi quá tải.
  • Hệ thống cấp phôi mép trước dạng 4 trục (lượng dài thò ra có thể điều chỉnh), biến tần khống chế lượng gió, cấp phôi ổn định, chính xác.
  • Trang bị thiết bị khử bụi lên xuống đồng bộ (có thể điều chỉnh từng đoạn gió theo yêu cầu), khử bụi càng hoàn thiện hơn.
  • Lô cao su cấp phôi kết cấu có thể thay dễ dàng, nhanh chóng, bảo dưỡng thuận tiện.
  • Lô cao su cấp phôi dùng 2 lớp cao su, bên trong mềm, bên ngoài cứng, bảo vệ độ cứng của bìa carton.

II. Bộ phận in

  • Điện động bánh răng hành tinh biến tần điều chỉnh vị trí, độ chính xác cao, tốc độ nhanh.
  • Trang bị thiết bị kẹp chặt khí động lô vân lưới, lô cao su, điều chỉnh dễ dàng, hiệu quả lau mực càng tốt hơn.
  • Bản khóa cuốn trục, thiết bị kẹp chặt khóa 2 bên trái, phải, định vị bản treo dễ dàng hơn.
  • Hệ thống tự động reset in, cài đặt hệ thống làm sạch tuần hoàn tiết kiệm mực.
  • Hút chân không kèm con lăn truyền tải, tùy theo kích thước to nhỏ của bìa Carton, có thể phân đoạn điều chỉnh lượng gió ổn định, để đảm bảo độ phẳng của bìa Carton và độ in chồng chính xác, mỗi tổ đều có quạt gió độc lập.

III. Bộ phận bổ chạp

  • Lô ép trước, con lăn ép lằn, đế dao bổ chạp có vị trí di chuyển đồng bộ theo chiều ngang, có thể lưu trữ đơn đặt hàng.
  • Kết cấu điều chỉnh bổ chạp độ cao của thùng giấy, có cấu tạo bánh răng hành tinh, khống chế và điều chỉnh dạng số.
  • Điện động điều chỉnh 360º dạng số (khi máy đang vận hành hoặc dừng máy đều có thể điều chỉnh).
  • Hiệu chỉnh cân đối, tăng tính ổn định khi vận hành máy.
  • Con lăn ép trước: bìa Carton sau khi qua ép lằn trước thì sẽ không dễ bị rách.
  • Con lăn ép lằn trên bọc cao su chất lượng cao, không gây tổn hại cho bìa Carton.
  • Độ dày dao bổ chạp 7mm, chất liệu thép hợp kim, đã qua xử lý nhiệt mài nhẵn, dao biên là loại to, lưỡi dao sắc bén, độ chính xác cao.

IV. Bộ phận bế

  • Vị trí bế được khống chế bằng máy tính điện tử và điện động, hiển thị qua màn hình cảm ứng.
  • Điện động điều chỉnh khe hở áp lực bế, hiển thị dạng số.
  • Lô đệm cao su có kết cấu di chuyển vị trí tự động, kéo dài tuổi thọ sử dụng của đệm cao su.
  • Đệm cao su nhập khẩu dạng thay nhanh, điều chỉnh thuận tiện, chịu ma sát tốt.
  • Hệ thống bù tự động khi thiếu tốc độ, đảm bảo độ bế chính xác.
  • Đệm cao su có kết cấu hiệu chỉnh mài nhẵn, tăng công suất sử dựng đệm cao su, giảm tiêu hao.

#7 Máy in flexo chuyên nghiệp – bổ chạp – bế bán tự động

Model : BYK

MÁY IN DẠNG XÍCH

 Thông số kỹ thuật BYK 1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Tốc độ vận hành lớn nhất (p/min)  80 80 80  60  60
Kích thước bìa giấy lớn nhất (mm)  1000*1850 1000*2250 1200*2550 1400*2550 1600*2550
Kích thước bìa giấy nhỏ nhất (mm)  260*400 260*400 300*420 380*450 400*450
Diện tích in lớn nhất (mm)  1000*1800 1000*2200 1200*2500 1400*2500 1600*2500
Độ dày bản in tiêu chuẩn (mm) 6 6 6 6 6
Cự li bổ chạp loại 1 nhỏ nhất (mm)  180*180*
180*180
Cự li bổ chạp loại 2 nhỏ nhất (mm)  120*120*
120*120

Quý khách hàng có thể xem video hoạt động của máy in Flexo dạng xích TẠI ĐÂY

Đặc điểm máy

  • Cấp phôi dạng xích.
  • Có thể 1 lần làm hết các công đoạn: in Flexo, cắt, ép lằn, bổ chạp, cắt góc.
  • Điện động điều chỉnh vị trí, tự động về 0, tự động reset.
  • Các bộ phận nối tự động khóa chặt, điện động phân hợp.
  • Chồng màu chính xác, bản in sắc nét, thao tác dễ dàng.
  • Có thể cung cấp thêm thiết bị đột lỗ ( lựa chọn lắp đặt).

I. Bộ phận cấp phôi

  • Cấp phôi dạng xích.
  • Khe hở giữa các con lăn cấp phôi điều chỉnh bằng tay thông qua hộp số, phạm vi điều chỉnh 0-11mm.
  • Tổ máy di chuyển có kèm chuông báo, đảm bảo an toàn cho người thao tác.
  • Tự động đếm số.
  • Trên bàn máy chính có lắp nút dừng khẩn cấp.

II. Bộ phận in

  • Lô in: dùng loại thép chất lượng cao, bề mặt đã mài nhẵn, mạ Crom cứng.
  • Trang bị thiết bị thay bản nhanh chóng, 360º điều chỉnh.
  • Thiết kế có công tắc nút ấn bàn đạp, dễ dàng quay lô để tháo lắp bản in.
  • Khe hở của con lăn cấp phôi, lô ép in điều chỉnh bằng tay, hiển thị trên khay khắc độ.
  • Lô cao su: chất liệu thép chất lượng cao, bề mặt phủ cao su chịu ma sát.
  • Điện động bánh răng hành tinh điều chỉnh vị trí bộ phận in, lượng điều chỉnh hiển thị trên khay khắc độ.
  • Điều chỉnh lô in bằng tay theo chiều ngang, cự li điều chỉnh 20 mm.

III. Bộ phận bổ chạp loại I

  • Vị trí bổ chạp 360º, điện động điều chỉnh bánh răng hành tinh.
  • Dao bổ chạp sau 360º, điện động điều chỉnh bánh răng hành tinh
  • Điện động liên động điều chỉnh cự li bổ chạp thùng giấy và cự li ép lằn.
  • Dùng loại dao bổ chạp có độ dày 7mm chất lượng cao, lưỡi dao hình bánh răng, đảm bao tuổi thọ sử dụng và chất lượng bổ chạp.
  • Có thể lựa chọn lắp đột lỗ, đột khuyết tay.

IV. Bộ phận bổ chạp loại II

  • Vị trí bổ chạp 360º, điện động điều chỉnh bánh răng hành tinh.
  • Độ dài, độ cao của thùng giấy điều chỉnh bằng tay (di chuyển hướng trục).
  • Dùng loại dao bổ chạp có độ dày 7mm chất lượng cao, lưỡi dao hình bánh răng, đảm bao tuổi thọ sử dụng và chất lượng bổ chạp.
  • Có thể lựa chọn lắp đột lỗ, đột khuyết tay.

Trên đây là bộ sản phẩm máy in Flexo, Máy in Thượng Hải, chuyên nghiệp cao cấp, chính hãng mà nhà máy Benxin Việt Nam đang tiến hành phân phối trên thị trường Việt Nam dành cho các công ty doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu sử dụng máy in Flexo, máy in Thượng Hải chính hãng. BenXin xin cam kết với tất cả mọi doanh nghiệp, khách hàng máy in Flexo mà chúng tôi cung cấp là máy in Flexo chính hãng từ Thượng Hải 100%.

Nếu quý khách hàng, quý doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng máy dán thùng carton, máy ghim thùng carton thì có thể liên hệ với BENXIN để nhận được những mức giá ưu đãi nhất !